Góc chuyên ngành

Ý nghĩa các thông số kỹ thuật trên lốp ô tô

Mỗi thông số được nhà sản xuất ghi trên lốp ô tô không phải là ngẫu nhiên, mỗi chữ số đều có ý nghĩa...   Read More

Cấu tạo vỏ lốp ô tô và những điều có thể bạn chưa biết

Mặc dù là bộ phận cấu tạo thông thường trên một chiếc ô tô, nhưng lốp xe không đơn giản như bề ngoài của nó, và...   Read More

Các phòng ban trong công ty

企業 (きぎょう)xí nghiệp/ công ty 業種 (ぎょうしゅ)các loại công việc 会社名/社名 (かいしゃめい/しゃめい)tên công ty 本社 (ほんしゃ)trụ sở chính 支店/支社 (してん/ししゃ)chi nhánh cửa hàng/ chi nhánh công ty 営業所 (えいぎょうしょ)văn phòng...   Read More

Tính toán và đơn vị đo lường _ Phần 2

Thể tích/ Dung tích: 体積(たいせき)・容積(ようせき) Diện tích: 面積(めんせき) Mật độ: 密度(みつど)   TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT BKEJ Hotline:0987.995.110 hoặc 046.2542.918 ➡ Trụ sở Hà Nội:...   Read More

TÍNH TOÁN và ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG_Phần 1

Tính toán: 計算(けいさん) Trọng lượng: 重さ(おもさ) Chiều dài: 長さ(ながさ)   TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT BKEJ Hotline:0987.995.110 hoặc 046.2542.918 ➡ Trụ sở Hà Nội: Số 3,...   Read More

Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật của Nhật (JIS)

Về quy tắc thì Nhật chiếu như thế này : Gọi tên các mặt như Solidworks hay MasterCam cho quen thuộc: Trên mặt phẳng...   Read More

Từ vựng về xe máy _ Phần 5 (Phụ tùng và các vấn đề liên quan)

Bugi Vỏ bọc hộp trục khuỷu Cán tay cầm xe máy Gương chiếu hậu Tấm sàn xe ga Chân trống xe Phanh xe Công...   Read More

Từ vựng về xe máy バイクについて_ Phần 2

Công tắc máy Kim phun Bộ cảm biến Cảm biến ECT Cảm biến CKF Cảm biến OXI Bơm xăng Tiết chế, chỉnh lưu  ...   Read More

Từ vựng căn bản ngành cơ khí _ Phần 6

pin. Ăcqui điện tử điện áp điện cao áp định mức vòng quay tốc độ quay đương kính quy ước sự cách điện công...   Read More

Từ vựng căn bản ngành cơ khí_Phần 5

que hàn máy hàn nam châm điện máy đột dập bóng đèn đén huỳnh quang máy biến áp công tắc dây điện động cơ...   Read More

© 2015 Tiếng Nhật Kỹ Thuật. All rights reserved.

error: