Các phòng ban trong công ty

3d(3)

  1. 企業 (きぎょう)xí nghiệp/ công ty
  2. 業種 (ぎょうしゅ)các loại công việc
  3. 会社名/社名 (かいしゃめい/しゃめい)tên công ty
  4. 本社 (ほんしゃ)trụ sở chính
  5. 支店/支社 (してん/ししゃ)chi nhánh cửa hàng/ chi nhánh công ty
  6. 営業所 (えいぎょうしょ)văn phòng kinh doanh
  7. 工場(国内・海外) (こうじょう(こくない・かいがい))nhà máy (ở trong nước, ở nước ngoài)
  8. 倉庫 (そうこ) nhà kho
  9. 寮/寄宿舎 (りょう/きしゅくしゃ)ký túc xá/ chỗ ở dành cho nhân viên
  10. ~部 (~ぶ)phòng~
  11. ~課 (~か)ban~
  12. 営業 (えいぎょう ) kinh doanh
  13. 経理 (けいり) kế toán
  14. 製造 (せいぞう) sản xuất
  15. 総務 (そうむ) tổng hợp
  16. 人事 (じんじ) nhân sự
  17. 事業 (じぎょう) sự nghiệp
  18. 業務 (ぎょうむ) nghiệp vụ
  19. 開発 (かいはつ) phát triển
  20. 応接室 (おうせつしつ) phòng tiếp tân
  21. 会議室 (かいぎしつ) phòng họp
  22. 事務室 (じむしつ) phòng hành chính
  23. 機械室 (きかいしつ) phòng máy móc
  24. 電気室 (でんきしつ) phòng điện
  25. 給湯室 (きゅうとうしつ) phòng cấp nước nóng
  26. 休憩室 (きゅうけいしつ) phòng giải lao
  27. 警備室 (けいびしつ) phòng bảo vệ
  28. 守衛室 (しゅえいしつ) phòng bảo vệ
  29. 更衣室 (こういしつ) phòng thay quần áo

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT BKEJ

Hotline:0987.995.110 hoặc 046.2542.918

 Trụ sở Hà Nội: Số 3, ngách 33/4, ngõ 33 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng

(ngõ cạnh Sân bóng Bách Khoa, đối diện Viện Đào Tạo Liên Tục – ĐH BKHN)

 Chi nhánh Nam Định: Số 9 Phan Huy Trú, Phường Trần Quang Khải, TP. Nam Định

Like FANPAGE để cập nhật bài đăng tương tự thường xuyên:

Untitled

Comments

comments

© 2015 Tiếng Nhật Kỹ Thuật. All rights reserved.

error: